Mr.Phương - 0933187387  Mr.Thọ -0903334387

Những từ viết tắt thông dụng trong điện công nghiệp

Một số từ viết tắt thông dụng trong điện công nghiệp :

Thiết bị điện công nghiệp

        Trong bản vẽ, ký hiệu của các thiết bị là chữ cái đầu của tiếng anh. Vì vậy để hiểu và nhớ được các kỹ sư điện cần phải biết được tên tiếng anh của nó.

OC : (Over Current), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá dòng
UC : (Under Current), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thiếu dòng điện
EF : (Earth Fault), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ chạm đất
EL : (Earth Leakage), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ dòng rò (dùng ZCT)
PL : (Phase Loss, Phase Failure), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất pha
PR : (Phase Reversal, Phase Sequence), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thứ tự pha (đảo pha)
OV : (Over Voltage), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá điện áp
UV : (Under Voltage), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thiếu điện áp (thấp áp)
UBV : (UnBalance Voltage) chỉ thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất cân bằng áp

ZCT : (Zero sequence Current Transformer) Biến dòng thứ tự không
UBC : (UnBalance Current) chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất cân bằng dòng điện
OF : (Over Frequency) chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá tần số
UF : (Under Frequency) chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thiếu tần số
MCT : (Metering Current Transformer) Biến dòng đo lường
PCT : (Protection Current Transformer) Biến dòng bảo vệ
ZCT : (Zero sequence Current Transformer) Biến dòng thứ tự không
CBCT : (Core Balance Current Transformer) Cách gọi khác của ZCT

DSO : (Digital Storage Oscilloscope) Máy hiện sóng số, dao động ký số

OSC : (OSCilloscope) Máy hiện sóng, dao động ký
FG : (Function Generator) Máy phát sóng
PWS : (Power Supply) bộ nguồn, nguồn cung cấp
DC : (Direct Current) dòng điện một chiều
AC : (Alternating Current) dòng điện xoay chiều.